thời khắc biểu

Học thuật
Thân thiện
thời khắc biểu

Học sinh lập thời khắc biểu cho tuần học mới.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bản chi tiết thời gian thực hiện các công việc khác nhau trong một ngày: Một kế hoạch được lập sẵn, liệt kê trình tự thời điểm cụ thể cho từng hoạt động, công việc trong khoảng thời gian nhất định (thường một ngày).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Học sinh cần tuân theo thời khắc biểu nghiêm ngặt của nhà trường.
    • Tôi đã lập thời khắc biểu cho ngày làm việc để đảm bảo hoàn thành tất cả nhiệm vụ.
    • Thời khắc biểu của chuyến tàu này được niêm yết tại ga.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "theo đúng thời khắc biểu": thực hiện mọi việc đúng như kế hoạch thời gian đã định.
    • Dự án tiến triển tốt mọi người đều làm việc theo đúng thời khắc biểu.
  • "lệch khỏi thời khắc biểu": không diễn ra đúng thời gian đã được lên kế hoạch trước.
    • Chuyến bay đã lệch khỏi thời khắc biểu khoảng một giờ do thời tiết xấu.
Biến thể từ gần giống
  • Thời gian biểu (danh từ): Từ đồng nghĩa, được sử dụng phổ biến hơn trong đời sống hàng ngày với nghĩa tương tự.
  • Lịch trình (danh từ): Chương trình, kế hoạch công việc được sắp xếp theo thứ tự thời gian, thường dùng cho các sự kiện, chuyến đi.
  • Kế hoạch (danh từ): Dự định về những việc sẽ làm, có thể không chi tiết về mặt thời gian từng khung giờ như thời khắc biểu.
Từ đồng nghĩa
  • Thời gian biểu: Bảng phân bổ thời gian cho các hoạt động.
  • Lịch làm việc: Kế hoạch thời gian cho công việc.
Lưu ý sử dụng
  • Thời khắc biểu từ Hán Việt, mang sắc thái trang trọng, chính xác thường được dùng trong các văn bản quy củ, kế hoạch chính thức (của nhà trường, phương tiện giao thông công cộng, nhà máy).
  • Trong giao tiếp thông thường, người ta thường dùng thời gian biểu hoặc lịch trình nhiều hơn.
thời khắc biểu

Học sinh lập thời khắc biểu cho tuần học mới.

  1. Bản thì giờ thực hiện những việc khác nhau trong một ngày.